TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lòng chảo" - Kho Chữ
Lòng chảo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Địa hình trũng ở miền núi, dạng tròn hoặc bầu dục, thường có núi bao bọc kín hoặc gần kín xung quanh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lũng
bồn địa
hườm
thung lũng
đìa
vũng
vực
sơn cốc
trũng
chiêm trũng
đồi
lũm
hố
ao chuôm
bán bình nguyên
kẽm
thuỷ động
vực
lòng sông
thùng đấu
chuôm
đoài
ruộng rộc
động
hầm
hồ
hình thế
núi
địa vật
đáy
mỏm
đồng bằng
lỗ đáo
bồn
mái
vồng
đâm sầm
hang
tung thâm
đá
hốc
hang hốc
giếng mỏ
ổ voi
quèn
sỏi
hầm lò
hầm mỏ
ta luy
đá tảng
gầm
hồ
huyệt
lò chợ
lò
sơn khê
nước chạt
đầm phá
thuỷ thổ
mô
ao
đống
chằm
chạt
con chạch
giếng
bờ vùng
hẻm
mao quản
gầm trời
đá trụ
xép
gò
tạ
lòng chảo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lòng chảo là .