TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giếng mỏ" - Kho Chữ
Giếng mỏ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lò dốc đứng hoặc nghiêng làm lối thông giữa mặt đất với các công trình ngầm trong mỏ hầm lò.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hầm lò
lò
lò chợ
giếng
hầm mỏ
thùng đấu
giếng khoan
hầm
đường hầm
giếng khơi
hố
hốc
lỗ đáo
giếng chìm
đường hầm
giếng thơi
hố ga
hầm hố
gầm
hườm
mỏ
thuỷ động
cổng tán
hang
hang hốc
động
vực
ta luy
địa đạo
mội
hẻm
hầm hào
khai trường
lũng
lũm
mao quản
thung lũng
nước ngầm
mái
kẽm
lòng chảo
hoắm
huyệt
hố tiêu
địa lôi
mạch ngầm
tung thâm
mỏm
mạch
hầm trú ẩn
sơn cốc
trũng
khoáng sàng
vực
ngách
ổ voi
đáy
máng
ổ gà
bộng
móng
hào
quèn
ngòi
địa mạch
hang hùm
vồng
giếng mỏ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giếng mỏ là .