TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giếng chìm" - Kho Chữ
Giếng chìm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thùng lớn bằng bê tông cốt thép đặt xuống đáy sông để làm móng cầu, móng công trình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hầm
giếng khoan
giếng khơi
giếng
đường hầm
giếng mỏ
thùng đấu
gầm
hầm lò
giếng thơi
hầm hào
hầm hố
móng
cổng tán
hoắm
đập
vực
hố
hầm mỏ
bể bơi
hố ga
lỗ đáo
vực
đâm sầm
hườm
thuỷ động
hang
ao
tung thâm
ngầm
hốc
hầm trú ẩn
vũng
huyệt
hồ chứa nước
đường hầm
mạch ngầm
bể cạn
mội
đìa
động
địa đạo
đê
kẽm
thuỷ cung
sóng ngầm
đáy
lũm
nước ngầm
con chạch
lòng chảo
giếng chìm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giếng chìm là .