TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đường hầm" - Kho Chữ
Đường hầm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Địa đạo
danh từ
Đường giao thông xuyên qua núi hay chạy sâu dưới mặt đất, hoặc xuyên qua đáy sông, đáy biển.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
địa đạo
ngầm
mạch
mạch ngầm
thuỷ động
hẻm
địa mạch
vực
cổng tán
động
giếng mỏ
hườm
hầm lò
hang
gầm
hầm
cơ
nước ngầm
vực
máng
khe
tung thâm
thung lũng
ngòi
kênh
thùng đấu
kẽm
hốc
lạch
giếng khoan
ngách
hố ga
lỗ đáo
hào
hang hốc
mao quản
lò
sóng ngầm
hoắm
đường sông
quèn
hố
nền
hầm mỏ
hầm hố
mội
giếng
rạch
cửa mở
huyệt
cầu máng
quan hà
cầu
ổ voi
hầm hào
hố tiêu
giếng khơi
giếng chìm
trũng
gầm trời
luồng lạch
hói
ổ trâu
cơ đê
lò chợ
đáy
lũm
sông ngòi
hang hùm
lũng
giếng thơi
xép
đá trụ
danh từ
Công trình ngầm đào moi trong lòng đất để chiến đấu phòng ngự ở những nơi trọng yếu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
địa đạo
hầm
hầm hố
hầm hào
hầm trú ẩn
hầm lò
mạch ngầm
giếng mỏ
giếng chìm
ngầm
thùng đấu
mạch
thuỷ động
gầm
cổng tán
giếng khoan
địa mạch
hố
lò
hườm
giếng
hầm mỏ
hốc
nước ngầm
huyệt
lỗ đáo
động
hào
giếng khơi
tung thâm
hố ga
hang
móng
hố tiêu
mội
địa lôi
hang hốc
hang hùm
hoắm
vực
lũm
luỹ
đâm sầm
giếng thơi
cứ
thung lũng
hào luỹ
ao
quán
trũng
cửa mở
kênh
của chìm
đáy
khai trường
vực
máng
sóng ngầm
bộng
lò chợ
đập
nền
đường hầm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đường hầm là
đường hầm
.