TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sóng ngầm" - Kho Chữ
Sóng ngầm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sóng ở dưới đáy biển, do động đất ngầm gây nên.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
địa mạch
mạch ngầm
nước ngầm
bể sâu sóng cả
mạch
mội
thuỷ động
ngầm
gầm
thềm lục địa
thuỷ phủ
đáy
trùng dương
hải dương
đường hầm
mặt biển
rạn
thuỷ cung
đá trụ
vực
đá trầm tích
nền
tung thâm
nền
trầm tích
giếng chìm
đại dương
đường hầm
xép
sóng ngầm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sóng ngầm là .