TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nước ngầm" - Kho Chữ
Nước ngầm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nước ở các mạch ngầm sâu trong lòng đất
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mội
mạch
địa mạch
mạch ngầm
giếng khoan
giếng thơi
giếng khơi
nước khoáng
cổng tán
nước
giếng
sóng ngầm
hầm lò
đường hầm
ngầm
thuỷ động
hầm mỏ
hầm
địa đạo
đường hầm
nước máy
hồ
gầm
đâm sầm
thềm lục địa
mặt nước
vực
lạch
nước nôi
đài nước
nền
giếng mỏ
thuỷ quyển
mương máng
lũm
mương
máng
nước ngọt
ngòi
máy nước
vũng
ao chuôm
hồ
kênh
bể
tung thâm
mao quản
cầu máng
đáy
sông máng
ao
mức nước
cạn
lò
hang
ao tù
thuỷ phủ
nước non
đìa
tháp nước
hạ nguồn
sông nước
nước sạch
nước ngoài
mặt biển
rạch
giếng chìm
nước mặn
đất
công viên nước
Ví dụ
"Mạch nước ngầm"
"Khai thác nước ngầm"
nước ngầm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nước ngầm là .