TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thuỷ quyển" - Kho Chữ
Thuỷ quyển
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lớp vỏ nước không liên tục của Trái Đất, nằm giữa khí quyển và thạch quyển, và gồm toàn bộ biển, đại dương, ao hồ, sông ngòi cũng như nước ngầm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sinh quyển
thuỷ thổ
hải phận
trùng dương
thuỷ phận
nước
mặt nước
nước ngầm
non nước
địa tầng
hồ
mội
bốn bể
sơn thuỷ
mặt biển
đất
sông nước
trầm tích
biển cả
mức nước tuyệt đối
môi trường
thềm lục địa
trời biển
biển
trời đất
trái đất
địa mạch
thế giới
hải dương
bờ
bãi
thuỷ động
đất
thiên nhiên
thuỷ quyển có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thuỷ quyển là .