TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thềm lục địa" - Kho Chữ
Thềm lục địa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần đất chìm dưới mực nước biển viền quanh lục địa, ở độ sâu khoảng dưới 500 mét
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
doi
vịnh
khơi
đáy
mặt biển
trùng khơi
sóng ngầm
nước ngầm
chiêm trũng
hải phận
mội
tung thâm
hải dương
bể sâu sóng cả
nền
bể
thuỷ phủ
gầm
bồn địa
bãi
đất đai
vực
nền
doi
địa mạch
bốn bể
thuỷ động
xép
lộng
rạn
thuỷ quyển
đồng bằng
bờ
trũng
trùng dương
cạn
đá trụ
đánh lộng
hải đảo
bãi
mặt đất
lòng chảo
địa tầng
hồ
đại dương
hầm mỏ
đất
chằm
eo đất
vực
biển
nhượng địa
mặt nước
đá trầm tích
biển cả
đầm phá
bến bờ
bờ bến
bãi tắm
trầm
Ví dụ
"Khoan thăm dò dầu mỏ ở thềm lục địa"
thềm lục địa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thềm lục địa là .