TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bưng biền" - Kho Chữ
Bưng biền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vùng cóbưng, cóbiền; thường dùng để chỉ vùng căn cứ kháng chiến ở Nam Bộ thời chống Pháp, chống Mĩ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bưng
biền
bồn địa
chiêm trũng
bờ vùng
chằm
bãi
lung
bờ mẫu
đầm phá
sơn trại
bình địa
đồn điền
bờ khoảnh
vịnh
mom
ruộng rộc
thảo nguyên
bàu
đồng trắng nước trong
cứ
đỗi
vũng tàu
đồng bằng
đâm sầm
đồng cỏ
bãi
đìa
bờ bến
bờ thửa
mũi
bến bờ
bán bình nguyên
bờ quai
giang biên
phá
nước
bình nguyên
vựa lúa
thung lũng
sơn dã
bờ bụi
trầm
vũng
truông
hoang mạc
quán
bơn
lầy
bờ
rộc
nương
doi
con chạch
đê quai
lòng sông
bụi bờ
vụng
châu thổ
lũng
rừng
trảng
trường
ao tù
chạt
đất
thuộc địa
vũng
bãi cá
nước chạt
lân bang
rừng
nà
hải phận
bưng biền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bưng biền là .