TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hải ngoại" - Kho Chữ
Hải ngoại
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
nước ngoài (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoại quốc
nước ngoài
hồ hải
hải dương
hải khẩu
trùng khơi
khơi
hải hà
hải phận
biển cả
hải cảng
đại dương
bản quốc
trùng dương
bốn bể
hương quan
trời biển
doi
hải đảo
bãi
vũng tàu
xới
hoang dã
non sông
bãi tắm
bốn biển
nước nhà
cửa bể
nước non
bến bờ
biển
bờ bến
nước
bờ
lân bang
hoang đảo
đảo
hè
mặt biển
mũi
vịnh
xép
mom
nước mẹ
bản xứ
đầm phá
cửa biển
bàu
cố hương
láng giềng
eo đất
băng
mặt nước
quốc đảo
lung
lộng
đê biển
hói
cửa biển
ti
ốc đảo
hườm
bể
thuộc địa
quả đất
bãi
non nước
bờ rào
tiên giới
doi
bến nước
dâu bể
làng nước
bơn
Ví dụ
"Bôn ba nơi hải ngoại"
"Ra hải ngoại học tập"
hải ngoại có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hải ngoại là .