TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ốc đảo" - Kho Chữ
Ốc đảo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khoảng đất có nước và cây cối ở sa mạc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hải đảo
sa mạc
hoang đảo
đảo
bãi
quốc đảo
bãi
hoang mạc
trảng
trại
đìa
tiên giới
eo đất
doi
vườn
hoang dã
xép
doi
quán
đảo quốc
đất
cứ
vườn quốc gia
nại
hói
chạt
rừng phòng hộ
soi
thảo nguyên
đầm phá
tịnh thổ
vũng tàu
đồng cỏ
hườm
cạn
mũi
xới
trùng khơi
cù lao
ổ
hương quan
bãi tắm
nước chạt
cố hương
rạn
vườn địa đàng
đoài
vực
truông
đào nguyên
doi
đâm sầm
tiên cảnh
vịnh
vụng
nhượng địa
đất đai
đám
thánh địa
đất nước
bờ vùng
vườn tược
bình địa
vườn ươm
vườn bách thú
bơn
điền trang
sân sướng
xứ sở
bờ rào
ti
ruộng muối
tổ quốc
non nước
ốc đảo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ốc đảo là .