TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Thánh địa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đất thánh
2. như
Đất thánh
danh từ
Nơi được coi là thiêng liêng, bất khả xâm phạm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đất thánh
đất thánh
địa linh nhân kiệt
đất thánh
ông địa
thổ địa
tịnh thổ
thổ công
đất
thổ địa
đất
ti
nhượng địa
thiên địa
khôn
thổ trạch
cố hương
địa vật
ma thiêng nước độc
mộ địa
mặt bằng
tha ma
hoang dã
đất đai
bình địa
cứ
thổ
nghĩa địa
bãi
khuôn viên
quê
đất dụng võ
vườn quốc gia
bản xứ
đất nước
đất
xứ sở
công thổ
đất
chùa đất phật vàng
rừng cấm
tiên cảnh
thuỷ thổ
ốc đảo
địa danh
tiên giới
đào nguyên
điền trang
thuộc địa
đất
bồn địa
hoang mạc
địa chính
sơn dã
thổ cư
điền dã
xới
đầm phá
tấc đất tấc vàng
đất
giang sơn
hương quan
tràn
huyệt
tổ quốc
Ví dụ
"Bảo vệ vùng đất thánh"
danh từ
(thường viết hoa) nơi được coi là hết sức thiêng liêng của một tôn giáo; thường là nơi có di hài, di vật của giáo chủ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đất thánh
đất thánh
đất thánh
địa linh nhân kiệt
ông địa
thổ địa
tịnh thổ
thổ công
nghĩa địa
đất
đất
mộ địa
ti
cố hương
quê
thổ địa
địa danh
tha ma
địa vật
điền trang
bản xứ
khôn
thổ trạch
huyệt
điền dã
nhượng địa
hoang dã
mặt bằng
hương quan
công thổ
sơn dã
cứ
khuôn viên
thổ cư
sơn hà
mộ
thổ
đồn điền
đào nguyên
địa chính
giang sơn
lăng tẩm
đất dụng võ
bãi
chùa đất phật vàng
bình địa
vườn
xứ sở
đám
thiên địa
chúa trời
lâm tuyền
ốc đảo
xới
giang san
đất đai
đất
địa tô
ngàn
tự điền
tiên giới
đồng quê
sân sướng
trường
vũng tàu
hoang mạc
bồn địa
hườm
ma thiêng nước độc
thuộc địa
đất nước
điền viên
danh từ
Khu vực dành riêng để chôn cất người theo Công giáo (từ dùng trong Công giáo).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đất thánh
nghĩa địa
đất thánh
huyệt
đất thánh
mộ
tha ma
mộ địa
địa linh nhân kiệt
ông địa
lăng tẩm
thổ địa
thổ công
cứ
tịnh thổ
đồn điền
khuôn viên
thánh địa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thánh địa là
thánh địa
thánh địa
.
Từ đồng nghĩa của "thánh địa" - Kho Chữ