TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ông địa" - Kho Chữ
Ông địa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ông
danh từ
(phương ngữ,khẩu ngữ) thổ địa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thổ địa
thổ công
thánh địa
thổ địa
khôn
thánh địa
địa linh nhân kiệt
đất thánh
đất thánh
đất
thiên địa
thầy địa lí
đất
thầy địa lý
quả đất
đất
đất
địa chính
trời đất
địa vật
chúa trời
thánh địa
đất đai
thổ
thổ nhưỡng
bản xứ
ti
đất
bình địa
đất
mặt đất
thuỷ thổ
thổ trạch
đất
công thổ
xứ sở
nhượng địa
địa tô
địa phủ
địa danh
đất thánh
bãi
nghĩa địa
hoang mạc
mộ địa
truông
mặt bằng
phong thuỷ
điền địa
đồng đất
đất nước
vồng
đất cát
trái đất
gầm trời
thuộc địa
thế giới
cố hương
đất thịt pha
đám
thổ nghi
quê
đất đai
đất cát pha
địa bạ
tịnh thổ
bồn địa
Ví dụ
"Cúng ông địa"
danh từ
Nhân vật thấp béo, bụng phệ, mặt tròn, tay cầm quạt, trong đám múa sư tử, múa lân.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ông
thổ thần
táo
thành hoàng
giàng
táo quân
thần nông
ông táo
bề trên
trời
ma gà
địa ngục
âm ty
ngài
nhân sư
then
nhân gian
âm ti
thánh
bụt
Âm ty
đồng bóng
tục
chư vị
thế gian
ma
khuôn thiêng
âm phủ
thuỷ thần
quỷ thần
phỗng
ông địa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ông địa là
ông địa
.