TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sa mạc" - Kho Chữ
Sa mạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sa lệch
danh từ
Vùng rộng lớn có khí hậu rất khô, không có nước, hầu như không có cây cối và động vật sinh sống, trừ ở một số ốc đảo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoang mạc
thảo nguyên
đồng cỏ
ốc đảo
truông
khô cằn
bình địa
hoang dã
bãi
chằm
trảng
trời
cạn
đất đai
động
đất
đồng đất
miệt vườn
bưng
tha ma
đất cát pha
đồng
đất màu
rộc
đất
đất cát
sá
rừng
ruộng rộc
bãi tắm
đất
hoang đảo
đất
mặt đất
bình nguyên
tràn
vạt
thuỷ thổ
eo đất
bãi
rẻo
xới
đồng chua nước mặn
non nước
sơn dã
thổ nghi
sân sướng
doi
thổ
sân cỏ
bưng biền
thổ địa
doi
ruộng nõ
soi
mũi
sới
đầm phá
Ví dụ
"Chỉ là hạt cát trên sa mạc"
danh từ
Điệu dân ca du dương, êm đềm, lời theo thể thơ lục bát.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sa lệch
bồng mạc
xẩm xoan
bình bán
cách cú
si
ca
làn điệu
lì xì
xoang
ngâm khúc
thơ lại
dân ca
khắp
cò lả
bá trạo
ca
văn thơ
đường trường
ca dao
serenata
thơ phú
diễn ca
ca dao
hành vân
phú
từ
thơ
bi khúc
hát bắc
hành khúc
hát cách
thánh ca
hò lơ
bỉ
mưỡu
tẩu mã
trường ca
bình bản
khúc
quan họ
hát xẩm
giao duyên
hát dặm
hát nam
thơ ca
sử
hát dậm
sắp
vũ khúc
pop
tráng ca
sử ca
ca huế
ví dặm
văn vần
bản nhạc
âm nhạc
melo
giai điệu
bài chòi
ca khúc
trống quân
rông đô
sonnet
thi ca
vọng cổ
vũ
song thất lục bát
điệu
điệu
hát lượn
xuân nữ
hát ví
sa mạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sa mạc là
sa mạc
.