TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bài chòi" - Kho Chữ
Bài chòi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cờ chân chó
danh từ
Dân ca bắt nguồn từ điệu hô trong cuộc chơi bài chòi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chèo
cò lả
ca dao
dân ca
đồng dao
lì xì
hò lơ
khắp
cách cú
hát cách
cải lương
bỉ
xẩm xoan
ca
si
hát dậm
ca dao
hát bội
sa mạc
hát dặm
hát xoan
đường trường
dân gian
hát xẩm
sắp
xoang
ví dặm
quan họ
sa lệch
ca trù
văn học dân gian
hát bắc
làn điệu
hát tuồng
bá trạo
vè
Ví dụ
"Hát bài chòi"
danh từ
Lối chơi bài ở miền Nam Trung Bộ ngày trước, người chơi ngồi trong các chòi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
Ví dụ
"Đánh bài chòi"
bài chòi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bài chòi là
bài chòi
.