TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dân ca" - Kho Chữ
Dân ca
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bài hát lưu truyền trong dân gian, mang đặc trưng của từng vùng và thường không rõ tác giả
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
làn điệu
hát dậm
ca dao
khắp
ca
hát dặm
quan họ
chèo
ca dao
dân gian
pop
si
cò lả
sa mạc
xẩm xoan
hát bắc
lì xì
ví dặm
văn học dân gian
bài chòi
hò lơ
bỉ
hát xẩm
đồng dao
ca trù
hát xoan
dã sử
bá trạo
rap
tranh dân gian
thánh ca
hát khách
quốc ca
hát bội
văn học truyền miệng
xuân nữ
trống quân
hát văn
lượn
hát nam
cách cú
rock
hát tuồng
bình bán
hát lượn
ca
tuồng
vè
văn học truyền khẩu
trường ca
vũ khúc
sử
then
chầu văn
diễn ca
anh hùng ca
tráng ca
cải lương
phú
chính khí ca
vũ
ca huế
sắp
Ví dụ
"Dân ca Nam Bộ"
"Hát dân ca"
dân ca có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dân ca là .