TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rock" - Kho Chữ
Rock
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thể nhạc dân gian hiện đại, có nguồn gốc từ phương Tây, chuyên sử dụng dàn trống và guitar điện, có tiết tấu mạnh mẽ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
pop
rap
âm nhạc
hip hop
dân ca
khí nhạc
khí nhạc
trống quân
tơ trúc
thanh nhạc
chèo
then
rum-ba
hát dậm
lì xì
độc tấu
làn điệu
điệu
Ví dụ
"Ca sĩ nhạc rock"
rock có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rock là .