TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rap" - Kho Chữ
Rap
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lối hát dân gian có nguồn gốc từ châu Mĩ và châu Phi, có nhạc cụ đệm, tiết tấu nhanh và hấp dẫn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hip hop
hát dậm
hát xẩm
rock
hip hop
chèo
làn điệu
hát dặm
rum-ba
sử
hát văn
hát xoan
ca
dân ca
pop
xẩm xoan
hát bắc
rumba
hát lượn
nói lối
chầu văn
lượn
then
bỉ
trống quân
si
lì xì
điệu
quan họ
đường trường
hát đúm
hành vân
ví dặm
bình bản
Ví dụ
"Nhạc rap"
rap có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rap là .