TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "si" - Kho Chữ
Si
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sanh
2. như
Mi
3. như
Mê mẩn
4. như
S
danh từ
Lối hát giao duyên, trữ tình của dân tộc Nùng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bỉ
hát lượn
hát dặm
lì xì
quan họ
hát dậm
lượn
hát ví
hát xẩm
xẩm xoan
cò lả
sa mạc
khắp
ví dặm
dân ca
đường trường
bình bán
hò lơ
hát cách
hát nam
hát bắc
cách cú
sa lệch
làn điệu
trống quân
ca
hát xoan
hát văn
hát bội
sử
xuân nữ
pop
chèo
ca
hát tuồng
xoang
ngâm khúc
tẩu mã
ca dao
tuồng
sắp
bài chòi
vọng cổ
then
bi khúc
serenata
chầu văn
hát khách
từ
diễn ca
ca dao
âm nhạc
hát đúm
đồng dao
phú
văn học dân gian
văn học truyền miệng
bá trạo
bồng mạc
hành khúc
rông đô
thơ lại
thơ
quốc ca
vè
hát nói
vũ khúc
rap
ca huế
bản nhạc
ca trù
văn thơ
thánh ca
bình bản
danh từ
Cây cùng họ với cây đa, lá nhỏ, thân phân nhiều cành và có nhiều rễ phụ thõng xuống đất, thường trồng để lấy bóng mát hay làm cây cảnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sanh
da
đa
đề pa
sung
ngái
cây bóng mát
bụt mọc
phi lao
phụng
rẻ quạt
gạo
sứ
đề
trâm
bồ đề
bàng
hoè
khuynh diệp
kháo
đùng đình
nứa
cây
mắc cỡ
duối
đơn
ngấy
dành dành
ô rô
thuỳ dương
dò
muồng
trắc bá
thuỷ trúc
cau bụng
bách
núc nác
cây ăn trái
hèo
mò
chuối rẻ quạt
bách tán
lòn bon
so đũa
luồng
cốt khí
vầu
phượng
ô rô
bóng nước
khô mộc
vả
dạ hợp
mai
giò
đỗ trọng
hoa giấy
gội
mua
lụi
keo
vông
va-ni
trúc
bách diệp
vạn niên thanh
khế
lan
dứa
đơn
dướng
lạc tiên
hồ bi
đinh lăng
danh từ
Tên nốt nhạc thứ bảy, sau la, trong gam do bảy âm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mi
la
do
sol
rê
nốt
nốt nhạc
gam
cung bậc
nốt đen
khoá
nốt tròn
bậc
giáng
móc đơn
nốt trắng
bảy
chấm dôi
móc kép
ê-ta
dấu luyến
huyền
tính từ
Mê mẩn, ngây dại, thường vì say đắm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
si tình
si mê
mê mẩn
mê mệt
tình si
mê mẩn
say đắm
đắm say
đắm đuối
mê cuồng
mết
cuồng si
ngây ngất
mê như điếu đổ
say mê
đê mê
mê đắm
mê tít
mê
mê hồn
đăm đắm
bùa mê bả dột
say hoa đắm nguyệt
xắm nắm
mên mến
đắc chí
đam mê
đắm nguyệt say hoa
ham mê
sính
tình ý
đẹp
đằm thắm
đa tình
yêu
gợi tình
hứng tình
yêu
tình ái
thinh thích
hữu tình
ý
tỵ nạnh
tâm đắc
cuồng nhiệt
ngọt ngào
nghiện
hứng
khúc nhôi
tình
mến yêu
hứng thú
hứng thú
dặt dìu
sắc dục
tình
cảm động
tình ý
hứng khởi
mộ
dặt dìu
có tình
tình yêu
thiết tha
đắc ý
mặn
tình tứ
mến
khoái chá
khát khao
động tình
tha thiết
khêu gợi
đắc chí
Ví dụ
"Si vì tình"
tính từ
. kí hiệu hoá học của nguyên tố silicium (silic).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
s
ge
sn
bi
h
al
cl
sb
p
as
phương trình hoá học
i
công thức hoá học
ký tự
c
k
ca
ký tự
cu
ic
ag
si có nghĩa là gì? Từ đồng âm với si là
si
si
si
si
.