TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bi khúc" - Kho Chữ
Bi khúc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khúc hát hoặc khúc nhạc buồn thảm, gây thương cảm.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngâm khúc
hành khúc
văn tế
dạ khúc
serenata
ai điếu
sa lệch
khúc
thánh ca
vọng cổ
từ
sa mạc
cách cú
hí khúc
bình bán
hý khúc
bồng mạc
bi hài kịch
lì xì
tổ khúc
xe-re-nát
sắp
ca trù
bản nhạc
thơ lại
thanh nhạc
khuôn nhạc
yết hậu
hành vân
âm nhạc
văn thơ
xoang
hát cách
điệp khúc
si
xê-rê-nát
tơ trúc
ca khúc
bản nhạc
sử
ca
tráng ca
giai điệu
quốc thiều
khắp
bi hài kịch
thơ phú
sonata
điệu
băng nhạc
bi kịch
tấn
hát văn
thơ
khí nhạc
xàng xê
dàn bè
vũ khúc
rít
bi kí
bình bản
hợp xướng
khải hoàn ca
hò lơ
đường trường
hát bắc
melo
xẩm xoan
hát ví
mưỡu
quốc ca
bi ký
tử vận
thơ
bi khúc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bi khúc là .