TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dạ khúc" - Kho Chữ
Dạ khúc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tác phẩm âm nhạc cho piano, có nội dung u buồn hay mơ màng, thích hợp cho đêm khuya
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bi khúc
sonata
xô-nát
serenata
xo-nat
bản nhạc
ngâm khúc
ca khúc
khúc
xê-rê-nát
concerto
bản nhạc
xe-re-nát
âm nhạc
bè
điệu
khuôn nhạc
giai điệu
vũ khúc
dàn bè
xoang
Ví dụ
"Bản dạ khúc của nhà soạn nhạc thiên tài Beethoven"
dạ khúc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dạ khúc là .