TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "văn tế" - Kho Chữ
Văn tế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Loại văn thể hiện sự thương tiếc đối với người đã mất, thường có vần điệu, đọc trong lúc cúng tế
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ai điếu
ngâm khúc
biểu
bi khúc
kệ
bi kí
văn chương
tản văn
di bút
thành văn
văn bia
hồi kí
văn chương
văn
ca
hồi ký
phú
văn
văn vần
văn thơ
tản văn
vè
văn học thành văn
bi ký
thánh ca
độc tấu
áng
hát văn
hư văn
văn học
tấu
diễn ca
thi ca
tấn
vọng cổ
chầu văn
văn
văn tự
tạp văn
văn nghiệp
yết hậu
từ chương
sử thi
văn
tuyệt bút
hình hài
tuỳ bút
ca trù
bút kí
hình thái
thơ ca
điển cố
tự sự
ghi lòng tạc dạ
khuôn thức
bài vở
thi viết
ghi tạc
thơ
ca dao
vĩ thanh
từ
cổ văn
bút tích
chầu văn
thiên
bức
dạng thức
hình thức
rít
văn học truyền miệng
văn phái
thơ văn
thể
Ví dụ
"Bài văn tế"
văn tế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với văn tế là .