TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bình bản" - Kho Chữ
Bình bản
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bình bán
danh từ
Điệu hát trong nhạc tài tử, trong ca kịch cải lương, nhịp độ vừa phải.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bình bán
tiết điệu
sử
làn điệu
khuôn nhạc
hành vân
sa lệch
điệu
âm luật
điệu
tẩu mã
cách cú
giai điệu
nói lối
hành khúc
hát cách
sắp
bồng mạc
xàng xê
âm nhạc
bản nhạc
xoang
xuân nữ
tơ trúc
ca kịch
bình
ca ra bộ
tấu
hát bắc
thanh nhạc
bằng trắc
hí khúc
sắc
ca
lì xì
khúc
hát dặm
tẩu mã
song tấu
vũ điệu
khổ
sa mạc
serenata
rông đô
melo
xẩm xoan
dàn bè
tam tấu
vũ đạo
vọng cổ
ca khúc
hý khúc
đường trường
tử vận
văn thơ
vũ khúc
từ
mưỡu
hát văn
lượn
cải lương
điệu
độc tấu
điệu
tổ khúc
hát nam
xe-re-nát
vũ
độc tấu
diễn tấu
bản nhạc
xô-nát
hát ví
chầu văn
động từ
Kiểm tra, đánh giá chất lượng của bản in thử, trước khi đưa in hàng loạt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bình bán
bình xét
giò
dò
thẩm xét
rà soát
phản biện
khảo hạch
thẩm định
thẩm tra
xét
sơ khảo
phản biện
phúc kiểm
tra xét
thi
soát
khảo nghiệm
xét
giám định
xem xét
phán xét
khảo thí
rà
soát xét
trắc nghiệm
tái kiểm
phân xét
xét đoán
phê bình
xét nét
xem
thử
bình
lục soát
sát hạch
minh xét
khảo
phúc tra
xét soi
thanh tra
soi xét
xem lại
đăng kiểm
hoá nghiệm
khảo chứng
khảo tra
sơ khảo
khám
suy xét
thử
thẩm
đọc
thẩm
bình công
phúc khảo
thể nghiệm
thử
thăm dò
khảo sát
khảo dị
phúc khảo
thẩm vấn
sơ thẩm
thanh sát
truy xét
khám nghiệm
khám xét
tham khảo
săm se
điều tra cơ bản
bình giá
điều tra
chứng nhận
bình bản có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bình bản là
bình bản
.