TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đăng kiểm" - Kho Chữ
Đăng kiểm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cơ quan nhà nước) kiểm tra và xác nhận việc thực hiện các tiêu chuẩn đảm bảo an toàn cho người và hàng hoá trong quá trình vận hành của các phương tiện giao thông
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phúc kiểm
tái kiểm
bình bản
chứng nhận
khảo hạch
thi
bình bán
thẩm tra
giò
thanh tra
sát hạch
soát
thanh sát
xét
khảo chứng
dò
lục soát
khám
thẩm định
giám sát
giám định
tra xét
trắc nghiệm
đi tua
thẩm xét
rà soát
khảo thí
tuần
xem
quan sát
khảo tra
xem xét
khám xét
chứng kiến
soát xét
xét nét
thẩm
chứng giám
minh xét
minh xác
hoá nghiệm
khám
xét
điều tra
nhận thực
chứng minh
sơ khảo
rà
xét đoán
phân xét
bình xét
soi xét
khảo nghiệm
phúc tra
khám nghiệm
trắc nghiệm
tuần hành
phán xét
khảo sát
thị sát
xác định
khảo
xét soi
xét hỏi
chứng kiến
giám thị
chẩn đoán
thử
thẩm
săm se
phản biện
tiền trạm
xác định
dòm
Ví dụ
"Đăng kiểm tàu thuỷ"
"Trạm đăng kiểm ô tô, xe máy"
đăng kiểm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đăng kiểm là .