TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tẩu mã" - Kho Chữ
Tẩu mã
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giao duyên
danh từ
Điệu hát trong tuồng, dùng trong bối cảnh nhân vật vừa cưỡi ngựa vừa hát.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hát cách
sử
bình bán
sắp
cách cú
sa lệch
chầu văn
hát văn
hát bắc
hát xẩm
hát ví
lượn
hành khúc
bình bản
hát lượn
hát nam
xàng xê
hát khách
đường trường
làn điệu
chầu văn
hát dặm
hát tuồng
hát dậm
hò lơ
si
vũ đạo
bỉ
cò lả
vũ điệu
xẩm xoan
xuân nữ
tuồng
xoang
diễn ca
nói lối
bồng mạc
hát xoan
hát nói
sa mạc
tiết điệu
khổ
đơn ca
khắp
ca
điệu
hát bội
danh từ
Điệu hát rất linh hoạt kết thúc các bản tấu của ca Huế.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giao duyên
ca huế
ca
sa lệch
sử
bình bán
khuôn nhạc
cách cú
hát cách
bình bản
làn điệu
sắp
hành vân
điệu
giai điệu
rông đô
hát bắc
khúc
tấu
xoang
tiết điệu
xàng xê
điệu
bồng mạc
sa mạc
đường trường
hành khúc
hát nam
mưỡu
từ
xẩm xoan
lượn
điệp khúc
xuân nữ
khổ
hát văn
vũ điệu
lì xì
hát khách
hát dặm
âm luật
chầu văn
song tấu
tam tấu
độc tấu
vọng cổ
khắp
cò lả
nói lối
vũ đạo
hát xoan
tơ trúc
hát xẩm
phú
hát ví
diễn ca
ca ra bộ
vũ khúc
ca khúc
tổ khúc
ca
hát lượn
vần vè
bỉ
hát dậm
điệu
hát nói
thánh ca
tráng ca
vũ
serenata
thơ lại
hồi văn
tẩu mã có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tẩu mã là
tẩu mã
.