TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Miệt vườn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vùng đất phù sa rộng lớn, có những vườn cây ăn quả đủ loại, dân cư đông đúc; thường chỉ vùng đồng bằng sông Cửu Long
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vựa lúa
đồng cỏ
vườn
điền viên
thảo nguyên
quê
trảng
châu thổ
rừng
ruộng vườn
sa mạc
hoang mạc
ruộng rộc
đồng bằng
đồng ruộng
truông
đồn điền
điền dã
đồng
đồng quê
đất lành chim đậu
đồng điền
lâm viên
chiêm trũng
vườn tược
rộc
chằm
đồng nội
đồng đất
bưng biền
ruộng
vườn bách thảo
rừng
đồn điền
vạt
vàn
vườn địa đàng
Ví dụ
"Du lịch miệt vườn"
miệt vườn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với miệt vườn là .
Từ đồng nghĩa của "miệt vườn" - Kho Chữ