TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồng chua nước mặn" - Kho Chữ
Đồng chua nước mặn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Nơi đất xấu vùng ven biển, khó trồng trọt, cày cấy.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nước mặn đồng chua
ngập mặn
ruộng muối
nại
chằm
đồng trắng nước trong
bưng
nước mặn
bờ xôi ruộng mật
doi
chiêm trũng
lấm
phá
khô cằn
lầy
thảo nguyên
biển
tràn
đất màu
đất nặng
đồng
sa mạc
trầm
nước lợ
đất lành chim đậu
ruộng
hói
đồng chua nước mặn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồng chua nước mặn là .