TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cửa bể" - Kho Chữ
Cửa bể
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
cửa biển.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hải khẩu
hải cảng
cửa biển
cửa biển
cửa sông
xép
cửa khẩu
vũng tàu
ụ tàu
cửa van
đê biển
vàm
vịnh
cửa mở
bến
hồ hải
bể bơi
bờ rào
quan hà
bến bờ
bể
rạo
đỗi
bàu
bến nước
mũi
bờ bến
bể cạn
hải ngoại
bãi tắm
doi
đầm phá
hói
lộng
biển
hải dương
hồ
giếng thơi
bờ
mao quản
phá
trùng khơi
khơi
đoài
đài các
đê kè
bờ thửa
âu đất
bãi
hè
bốn bể
biền
đại dương
biển cả
giang san
bờ quai
đìa
công viên nước
hải hà
hườm
vụng
mặt biển
bờ giậu
vũng
dâu bể
rào giậu
hải phận
tường bao
giếng khơi
nước mặn
bờ mẫu
sân sướng
mom
hầm
cửa bể có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cửa bể là .