TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hồ hải" - Kho Chữ
Hồ hải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,văn chương) hồ và biển; dùng để ví chí khí lớn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hải hà
hải dương
biển cả
trùng khơi
hải khẩu
hải ngoại
trùng dương
hồ
đại dương
hồ
hải phận
hải cảng
khơi
xép
cửa bể
biển
trời biển
doi
vũng tàu
non sông
nước
hói
mặt biển
bể
nước mặn
sông ngô bể sở
vịnh
bể bơi
cửa biển
sơn hà
vực
bến bờ
đê biển
bờ bến
hào
quan hà
bốn biển
lộng
cửa sông
bờ
bến nước
biển hồ
bãi
đài nước
hải đảo
nước nhà
đâm sầm
bể sâu sóng cả
hườm
cửa biển
nước mẹ
bốn bể
đoài
dâu bể
hầm hào
hồ chứa nước
sông nước
mội
giang san
hương quan
nước ngọt
bể cạn
đầu nước
mặt nước
nước độc
giang hồ
bãi tắm
sơn thuỷ
phá
nước chạt
Ví dụ
"Chí hồ hải"
hồ hải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồ hải là .