TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bão" - Kho Chữ
Bão
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Quặn
danh từ
Gió xoáy trong phạm vi rộng trong một vùng có áp suất không khí giảm xuống rất thấp, thường phát sinh từ biển khơi, có sức phá hoại dữ dội do gió lớn, mưa to
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vũng
hói
bể sâu sóng cả
đầm phá
trời biển
phá
Ví dụ
"Cơn bão"
"Góp gió thành bão (tng)"
danh từ
Chứng đau bụng xuyên ra sau lưng quặn từng cơn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quặn
quằn quại
xót ruột
lộn lạo
cồn cào
bào bọt
đứt ruột
đau điếng
đau
trướng
ê
xót ruột
nhức nhối
se thắt
bào hao
quặn thắt
buồn nôn
nhưng nhức
lợm
rứt ruột
ách
tởm
đau xót
xốn xang
ối
bóp bụng
úi
trăm cay nghìn đắng
tức
đớn đau
ấm ách
lợm giọng
tưng tức
nôn nao
ê ẩm
buốt
rát
phong ba
cực hình
quằn quặn
trăm cay ngàn đắng
se
rạo rực
cành
thống khổ
não
đau lòng
dông tố
đen nhưng nhức
hết nổi
ách
ngậu
đau đớn
đau
oẹ
mắc ói
khổ đau
ngấy
á
cảm
bức bối
rên rẩm
xót
Ví dụ
"Đau bão"
bão có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bão là
bão
.