TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lộn lạo" - Kho Chữ
Lộn lạo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lộn
động từ
Cảm thấy nôn nao, khó chịu trong dạ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
buồn nôn
nôn nao
mắc ói
lợm giọng
lợm
lộn mửa
ngấy
xót ruột
tởm
ốm nghén
quặn
khó ở
gớm
ách
rạo rực
cồn cào
ngấy sốt
ớn
gây gấy
khó chịu
quằn quại
nao nao
ưng ức
xót ruột
tởm lợm
tưng tức
ghê
tức
đói
ngấy
oẹ
cay
sốt ruột
quặn thắt
gấy sốt
bức bối
bực bội
chướng
ghê tởm
váng
quằn quặn
úi
bão
ngán
ngậu
dai nhách
nở gan nở ruột
đầy
ấm ách
rối như tơ vò
áy náy
ghen
ngây ngấy
háu đói
tức
quýnh quáng
khốn một nỗi
đói meo
ganh
lần chà lần chần
bứt rứt
quýnh
bực
cồn
cành
óc ách
nông nỗi
buồn bực
chướng tai gai mắt
buồn
bực mình
nhưng nhức
nhấp nhổm
khé
Ví dụ
"Say xe, ruột gan lộn lạo"
động từ
phương ngữ
nhưlẫn lộn(ng1)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lộn
lộn chồng
xáo
lộn sòng
xáo trộn
chộn rộn
lộn
xáo
đảo lộn
tung
len lỏi
lăn lộn
lộc xộc
xới
lỏn
guộn
ngoe ngoảy
luồn lỏi
lăn lộn
tao loạn
rỡn
lộn phèo
lôi
lộn nhào
tròi
ruồng
rối tung
quậy phá
ngoay ngoảy
tầy
giở
tòi
loi
xang
lung liêng
lộng
gây rối
lấp láy
lăn lóc
lăn cù
dệch
li loạn
ruồng bố
cuộn
lòn
quậy
toé loe
chạng
khuấy rối
lây lất
lùa
loà xoà
ngọ ngoạy
giẫy giụa
tày
khuơ
quậy
loá
hểnh
toán loạn
quấy rối
trợt lớt
lạng lách
lăn đùng
mầy mò
quay lơ
xáo động
triển
túa
loay ha loay hoay
ne
lủng la lủng lẳng
phá rối
lắc la lắc lư
Ví dụ
"Quần áo để lộn lạo"
lộn lạo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lộn lạo là
lộn lạo
.