TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lộc xộc" - Kho Chữ
Lộc xộc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xộc
động từ
Nhưxộc xệch
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
loã xoã
xộc
loà xoà
lộn lạo
loè xoè
tung
xáo
xì xục
xáo xới
xoạng
xốc
xồng xộc
lục sục
xáo trộn
xeo xéo
lộn
vầy
xáo
xới
lóc
xoã
sịch
xóc
lăn lóc
xang
lắc la lắc lư
len lỏi
xa lắc xa lơ
xa lăng lắc
chải chuốt
xốc
xẹo xọ
xềnh xệch
rỡn
lăng xa lăng xăng
xoáy
lộn chồng
lơi
ruồng
xịch
lung liêng
tao loạn
đùa
bới
tầy
quét
xoắn xít
lê lết
lôi
lắt la lắt lẻo
ruồng bố
bốc xếp
du đãng
xoè
lông lốc
xăn
cuộn
xóc
lăn lộn
lén
xốc xáo
lê la
bươi
tán loạn
xeo
ve vẩy
vuốt
choạc
xáo động
uốn dẻo
rong
rọ rạy
liêu xiêu
Ví dụ
"Quần áo lộc xộc"
động từ
Nhưxồng xộc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xộc
xồng xộc
dồ
xồ
xổ
bổ nhào
hục
bật
ập
rỡn
đổ xô
xoạng
nhẩy
à à
sịch
nảy
ùa
nẩy
lóc
xoáy
lăng xa lăng xăng
ập
xông xáo
bổ nháo
xang
cuồn cuộn
xoạc
tầy
xốc xáo
lắc la lắc lư
lao
lỏn
sà
băng xăng
nhẩy cóc
tót
xịch
rởn
nhẩy vọt
xóc
xẹt
động hớn
choạc
tọt
dông
nhẩy bổ
nhẩy tót
xeo
xáo
túa
phóng
xoã
xì xục
qua
rọ rạy
sấn
toá
chuyển động
bươn
chồm
hối
xông
cỡi
chạy
xoè
rún rẩy
dướn
nhẩy dựng
vồn vập
nhẩy ổ
xáo xới
chun
rón
Ví dụ
"Lộc xộc vào nhà"
lộc xộc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lộc xộc là
lộc xộc
.