TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cực hình" - Kho Chữ
Cực hình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tử hình
danh từ
Thủ đoạn làm cho đau đớn về thể xác đến cực độ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tra tấn
nhục hình
hành hạ
đày đoạ
đau đớn
đau xót
khổ cực
đau thương
cay cực
đớn đau
trăm cay nghìn đắng
cực khổ
đau điếng
thống khổ
đau khổ
thốn
dằn vặt
trăm cay ngàn đắng
đau đớn
khổ đau
sâu cay
tang thương
khổ sở
thảm khốc
tủi cực
quằn quại
hành
giằng xé
đoạn trường
thảm
chua xót
đau
chói
ê chề
nhức nhối
đày ải
se thắt
thương tổn
xốn xang
tàn khốc
thảm thương
khủng khiếp
khốn nạn
chán ghét
bi thảm
đau lòng
cay độc
buốt
xâu xé
chết xác
khốc liệt
rát rạt
khốn khổ
gắt
bức
thê thảm
điêu linh
thứ bực
rát
thương đau
quặn thắt
xon xót
hậm hực
rét buốt
quằn quặn
nực
xót
bực bội
giày vò
khổ
đau
xốn
nghiệt ngã
xót ruột
Ví dụ
"Tra tấn bằng đủ mọi cực hình"
danh từ
Hình phạt nặng nhất thời xưa, làm cho phải chết một cách cực kì đau đớn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tử hình
hình cụ
hình phạt
đồ
đại hình
bạo hành
trọng tội
trừng trị
tội vạ
tội đồ
kết tội
gia hình
tội nợ
thân làm tội đời
trị tội
khổ sai
tội tình
bắt tội
thập ác
quá tội
tội ác
làm tội
khung hình phạt
án mạng
tuyên phạt
tù tội
penalty
can án
tử tội
đoạn đầu đài
làm tình làm tội
ác bá
đồ tể
hành tội
tử tù
trừng phạt
tù đày
đại xá
gông cùm
oan nghiệt
xử phạt
trị
định tội
hình sự
hung thủ
phanh thây
nô lệ
oan khốc
ác ôn
cực hình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cực hình là
cực hình
.