TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chết xác" - Kho Chữ
Chết xác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
cực nhọc, kiệt sức đến mức thể xác như không thể chịu hơn được nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mệt xác
chí tử
chết mệt
bở
mệt nhoài
chết mê
mệt
bết
chết thật
mệt nhọc
trối chết
mỏi mệt
rão
ứ hơi
rạc
khật khừ
bã
bải hoải
mệt lử
mệt lử cò bợ
nhầu
mền mệt
bở hơi tai
lử
điêu linh
oải
mệt
xuôi xị
hi hóp
khật khà khật khừ
phờ phạc
phờ
khô khốc
rũ rượi
mỏi gối chồn chân
chán phè
đứ đừ
chết mê chết mệt
chồn
mòn mỏi
mệt
khổ cực
mệt mỏi
rã rời
bã bời
thê thảm
sượt
hết nổi
chán ngắt
ê chề
chán đến mang tai
lử khử
mệt nghỉ
cực khổ
trần ai
yếu đuối
sống dở chết dở
chán chường
thảm khốc
phờ râu
khăm khẳm
suy nhược
thảm hại
bơ phờ
chán nản
đừ
cức bì
xìu
chết mệt
mỏi mòn
khốn khổ
hấp
khổ sở
hết hồn
Ví dụ
"Mệt chết xác"
chết xác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chết xác là .