TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "oải" - Kho Chữ
Oải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thõng thẹo
tính từ
Mệt rã rời
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bải hoải
rạc
bã
rã rời
bở
rão
mệt
rũ rượi
rã rượi
mệt lử
chết mệt
mỏi mệt
mệt nhoài
mền mệt
chết mê
nhầu
mệt nhọc
bã bời
đừ
phờ
bết
lử
mòn mỏi
mỏi mòn
khật khừ
bở hơi tai
sượt
xuôi xị
ứ hơi
mỏi gối chồn chân
chí tử
mệt lử cò bợ
phờ phạc
chết xác
mệt
chồn
mệt mỏi
khặc khừ
hi hóp
mệt
mệt xác
mỏi
mệt nghỉ
vang mình sốt mẩy
ủ rũ
ớn
lết bết
bơ phờ
khật khà khật khừ
lử khử
oi ả
thừ
lừ thừ
não nùng
ngán ngẩm
bạt hơi
ì à ì ạch
chán
ran rát
đứ đừ
xìu
đầu tắt mặt tối
váng mình sốt mẩy
rút rát
hết nổi
rầu
xo
suy nhược
thở dài
chán đến mang tai
ngao ngán
rũ rợi
chán chường
buồn thỉu buồn thiu
Ví dụ
"Bắp thịt oải ra"
"Làm oải cả người"
tính từ
văn nói
ở trạng thái đã bị duỗi thẳng ra hay trễ xuống, không còn giữ được hình dạng uốn cong như trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thõng thẹo
vắt vẻo
chùng
võng
lép
lúc lỉu
thõng thượt
oặt
cùm cụp
xẹp lép
ẹp
oẻ
gục
tùm hụp
rúm
xịt
sã
sùm sụp
sề sệ
sượt
sệ
xề xệ
rù
xiểng liểng
lẹp xẹp
lả
xệ
buông thõng
thõng
tịt
dúi dụi
gục
lả
ngoắc ngoải
cụp
quắt
xép xẹp
xịu
xỉu
trễ
thoái hoá
quị
quỵ
quị
sóng sượt
hẫng
tê liệt
treo
củ rủ
trệ
hoáy
hẫng
oạch
xuống dốc
dèn dẹt
khuỵu
tịt
tuột
quỵp
bỏ lửng
cum cúp
suy
thì thọt
liệt
ngả lưng
thất thểu
trơ
khô
rùn
khuỵ
xẹp
thúi
tẹt
chuội
Ví dụ
"Lưỡi câu đã oải"
oải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với oải là
oải
.