TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vang mình sốt mẩy" - Kho Chữ
Vang mình sốt mẩy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Mệt mỏi, đau ốm, cảm thấy khó chịu trong người.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
váng mình sốt mẩy
mền mệt
rão
ốm nghén
mệt
mỏi mệt
khó ở
mệt
gấy sốt
mệt mỏi
bã
bải hoải
phờ
khặc khừ
đừ
mệt lử
mệt nhọc
mỏi
mỏi gối chồn chân
ì à ì ạch
ngấy sốt
gây gấy
mệt xác
rã rời
chết mệt
rạc
oải
khó chịu
chết mê
mệt nhoài
cảm
ê
bở
suy nhược
xót ruột
chồn
bực bội
lử
lử khử
buốt
mệt lử cò bợ
chồn chân mỏi gối
đau
mỏi mòn
trăm cay ngàn đắng
rũ rượi
mệt
trăm cay nghìn đắng
ê ẩm
bở hơi tai
yếu đuối
bơ phờ
nhưng nhức
bức
oi
lết bết
chết xác
trở trời
khật khừ
hi hóp
khổ sở
thừ
ứ hơi
buồn nôn
xuôi xị
rề rề
mòn mỏi
cảm hàn
bết
phờ phạc
chết mệt
chán nản
ướt át
nôn nao
vang mình sốt mẩy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vang mình sốt mẩy là .