TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cảm hàn" - Kho Chữ
Cảm hàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Cảm do bị nhiễm lạnh đột ngột
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cảm
trúng gió
lạnh
cóng
lạnh
lạnh gáy
gai
lạnh toát
rét
hàn
ớn
tanh
rét
gấy sốt
gây gấy
rợn
buốt
rét buốt
ngấy sốt
căn cắt
sốt
hập
sởn
rát
chạnh lòng
bỏng
căm căm
tẻ lạnh
hấp
xon xót
se
cay
vang mình sốt mẩy
cháy
khó ở
căm
nóng hổi
lộn mửa
điếng
bức
hậm hà hậm hực
ran rát
chói
ngấy
ran
sốc
đau điếng
rùng mình
ghê
rét ngọt
nóng bức
chồn
nhưng nhức
khiếp đảm
hẫng
ậm ực
váng mình sốt mẩy
khô khốc
ngây ngấy
rát
thốn
rút rát
run như cầy sấy
háo
sôn sốt
sởn gáy
khô khốc
đờ
ấm a ấm ức
choáng
sửng sốt
bạt hơi
ê
gớm
Ví dụ
"Mắc chứng cảm hàn"
cảm hàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cảm hàn là .