TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "rét ngọt" - Kho Chữ
Rét ngọt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Rét đậm và khô, cảm thấy như thấm sâu vào cơ thể, rất khó chịu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khé
rét buốt
rét
đắng ngắt
rét
đăng đắng
đắng chằng
buốt
căn cắt
căm căm
chua lét
nhần nhận
sâu cay
gai
lạnh
the
gắt
rặm
rát
cay
chua cay
chát xít
đắng
cộm
đắng nghét
cóng
chói
khô khốc
bức
ran rát
xót
lạnh
hắc
đắng cay
đau điếng
chua loen loét
mặn chát
khô khốc
rút rát
cay
lạnh toát
chua loét
khăm khẳm
ì à ì ạch
khét lẹt
lợm
gây
oi ngột
cay cực
rát
nhân nhẩn
nóng bức
tanh
chua xót
xon xót
đớn đau
rát rạt
nực nội
dấm da dấm dẳn
tẻ lạnh
bỏng
nhức nhối
háo
nhưng nhức
ướt át
buồn
oi
cay chua
hàn
gấy sốt
gớm
ớn
nực
ê
rét ngọt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với rét ngọt là .