TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhần nhận" - Kho Chữ
Nhần nhận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Có vị hơi đắng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đắng ngắt
đăng đắng
nhân nhẩn
đắng chằng
the
đắng nghét
chua lét
đắng
đắng cay
khé
chua cay
chát xít
sâu cay
chua loen loét
gắt
khăm khẳm
rét ngọt
chua loét
mặn chát
cay chua
dấm da dấm dẳn
cú
chat
cay
gắt như mắm tôm
ran rát
nhấm nhẳn
hắc
chua
cay nghiệt
lợm
xon xót
ngậm đắng nuốt cay
ghét cay ghét đắng
cằn cặt
cay
cay đắng
gây
buốt
cằn cặt
khét lẹt
rát
sầu oán
nhưng nhức
bức
nghiệt ngã
cay
lói
tang thương
căm
nghiến ngấu
đói ngấu
tân toan
chán ngắt
tẻ lạnh
thối
tởm lợm
chói
lạnh
rát rạt
hằm hằm
cay độc
chua chát
khô khốc
dai nhách
ngậm bồ hòn làm ngọt
đau điếng
hấp
nếm mật nằm gai
chua xót
dấm dẳn
càu cạu
đớn đau
gắt
Ví dụ
"Ngồng cải luộc ăn hơi nhần nhận"
nhần nhận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhần nhận là .