TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chán ngắt" - Kho Chữ
Chán ngắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Hết sức buồn tẻ, nhạt nhẽo, không một chút gì hấp dẫn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chán
chán phè
tẻ lạnh
chán
buồn
chán chường
chán ngán
thảm hại
buồn thỉu buồn thiu
thảm đạm
ngán ngẩm
chán đến mang tai
buồn thảm
chán
ê chề
bê bết
não nuột
chua chát
tiêu tao
bi thảm
thê thảm
nhầu
thê lương
não nùng
chán ghét
buồn tình
thảm hại
bết
xìu
ảm đạm
chán nản
buồn tênh
ngao ngán
mỏi mệt
rũ rợi
điêu linh
dàu
bở
buồn
dấm dẳng
dớ da dớ dẩn
chua lét
ớn
đắng nghét
chết mê
ngấy
u buồn
mệt nhoài
mỏi mòn
buồn xo
mệt
đớn đau
não nề
buồn thỉu
ỉu
xo
ngán
heo hắt
chua xót
đoạn trường
sượt
buồn rượi
buồn rười rượi
chết mệt
sầu thảm
mạt kiếp
đau đớn
dàu dàu
đắng ngắt
đắng chằng
chết mệt
sâu cay
buồn thiu
buồn hiu
Ví dụ
"Câu chuyện chán ngắt"
chán ngắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chán ngắt là .