TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "oi" - Kho Chữ
Oi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đệp
tính từ
(thời tiết) rất nóng và ẩm, lặng gió, khiến cơ thể khó toả nhiệt, gây cảm giác bức bối khó chịu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bức
oi bức
nồng nực
nồng
oi ả
nóng bức
nực
bức bối
nực nội
oi ngột
ướt át
nắng nực
nồm
nóng nực
hập
khó chịu
rét
hầm hập
ứ hơi
hanh hao
bạt hơi
ướt át
lạnh
gây gấy
gấy sốt
nghiệt ngã
hi hóp
khô khốc
chướng khí
lạnh gáy
khắc nghiệt
nóng hôi hổi
khô khốc
hấp
lạnh toát
rát
ủ dột
sốt
lạnh
chua cay
cay cực
háo
chua xót
cay
mít ướt
ốm nghén
khó ở
nặng
tẻ lạnh
đi nắng về mưa
nóng hổi
ngấy sốt
oải
vang mình sốt mẩy
ì à ì ạch
ấm ách
rét buốt
gai
rét
gắt
chướng
trở trời
bỏng
khó đăm đăm
hậm hực
eo ôi
nhầu
ậm ực
ê ẩm
sượt
ghen
hắt hiu
trời ơi
heo hắt
Ví dụ
"Trời oi quá, chắc lại sắp mưa"
danh từ
Giỏ nhỏ đan bằng tre nứa, dùng để đựng cua, đựng cá đánh bắt được.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đệp
giỏ
giành
đụt
bồ
lẵng
dậu
đệp
đó
ró
bị
dậm
bu
nóp
làn
lờ
nia
lồ
sịa
mẹt
bồ bịch
nhủi
rọ
rổ
sọt
mủng
bịch
riu
cần xé
két
nơm
gùi
nong
xải
te
cót
mê
giủi
giậm
đơm
thúng
tiểu
lọp
rá
sề
cơi
tráp
trúm
sải
tràn
túi
né
bao
dàm
va li
sàng
quả
hộp
sảo
âu
thúng mủng
xô
rương
trạc
hòm
giã
can
cút
cũi
cặp
đăng
giần
thuyền nan
lu
oi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với oi là
oi
.