TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chướng khí" - Kho Chữ
Chướng khí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khí ẩm, coi là độc, dễ sinh bệnh, bốc lên ở vùng rừng núi nhiệt đới và cận nhiệt đới
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sơn lam chướng khí
nồm
oi
nồng
bức
nồng nực
gió chướng
ướt át
hơi ngạt
oi bức
khô khốc
nộ khí xung thiên
nộ khí
bạt hơi
khô khốc
nực
chướng
oi ả
nóng bức
hập
nực nội
tức khí
hầm hập
oi ngột
phong trần
bức bối
chật chội
nghiệt ngã
ghê tởm
ấm ách
khắc nghiệt
nắng nực
khật khừ
hanh hao
khó ở
khô khát
gây gấy
nhục
khó chịu
hấp
khặc khừ
phong ba
khê
ốm nghén
thảm trạng
nghẹt thở
trái gió trở trời
ghê sợ
nóng hôi hổi
khó đăm đăm
trúng gió
dại mặt
trở trời
gớm ghiếc
khăm khẳm
chướng tai gai mắt
khủng khiếp
ướt át
trướng
nghèn nghẹt
ứ hơi
dai nhách
sóng gió
nóng nực
khiếp nhược
Ví dụ
"Đề phòng chướng khí"
chướng khí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chướng khí là .