TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khô khát" - Kho Chữ
Khô khát
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Rất khát nước (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khô khốc
háo
đói khát
khô cằn
khô khốc
khật khừ
đói kém
háu đói
meo
đói meo
khật khà khật khừ
đói ngấu
nhầu
ướt át
đói
đói veo
hanh hao
đắng ngắt
chí tử
chồn
bở
hi hóp
đói khổ
khốn khổ
mít ướt
đói rách
kham khổ
lửng dạ
khé
cồn
chua xót
chết mê
khặc khừ
cơ hàn
bết
đắng nghét
mòn mỏi
đắng chằng
đăng đắng
sầu oán
thống khổ
oải
chua lét
đói
mỏi mòn
khăm khẳm
rão
ứ hơi
mặn chát
sượt
oi ả
bã
mệt
chát xít
mệt nhoài
oi
ướt át
xót ruột
xót
bức
chết mệt
rũ rượi
cơ khổ
rạc
chán chường
ngấy sốt
heo hắt
đói
nồng nực
cơ cầu
mỏi mệt
đắng
bạt hơi
chán
Ví dụ
"Cổ họng khô khát"
khô khát có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khô khát là .