TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hanh hao" - Kho Chữ
Hanh hao
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Hanh (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khô khốc
oi
heo hắt
hập
khắc nghiệt
nóng bức
bức bối
khô khốc
bức
nghiệt ngã
nóng nực
hi hóp
rét
nực
hắt hiu
nồng nực
nhầu
cức bì
hối hả
nực nội
oi ả
khó
khô khát
bết
khô cằn
điêu linh
mòn mỏi
ướt át
bạt hơi
oi bức
ngặt
long đong
khốn cùng
nắng nực
nồng
ứ hơi
mệt
lạnh
chật vật
vất vả
mệt nhọc
ì à ì ạch
lao khổ
hậm hà hậm hực
khật khừ
hầm hập
khốc liệt
rút rát
hào hển
hơ hải
lạnh
ác liệt
thảm đạm
thắt ngặt
nắng mưa
hổn ha hổn hển
quẫn
hậm hực
lết bết
cóng
đi nắng về mưa
khốn khó
khó chịu
khó lòng
bải hoải
xì xị
háo
trần ai
xìu
cơ hàn
khắc khổ
tẻ lạnh
nóng hổi
điêu đứng
Ví dụ
"Thời tiết hanh hao rất khó chịu"
hanh hao có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hanh hao là .