TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khắc khổ" - Kho Chữ
Khắc khổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Tỏ ra phải chịu đựng nhiều khổ cực, chịu hạn chế nhiều nhu cầu trong cuộc sống, sinh hoạt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cực khổ
khắc nghiệt
cức bì
khổ
nghiệt ngã
khổ sở
khổ cực
thống khổ
kham khổ
đau khổ
khốn khổ
cằn cặt
gian khổ
khốn nạn
trần ai
khô khốc
cay nghiệt
khốn khổ
khó đăm đăm
điêu linh
chật vật
lao khổ
tân khổ
tàn khốc
thảm đạm
đói khổ
cơ khổ
khổ ải
long đong
nặng nề
chua cay
cay cực
cay đắng
khặc khừ
ngặt
ảm đạm
cứng
khốn khó
ê chề
thảm hại
khốn đốn
ngặt nghèo
gắt
lam lũ
khó
khó khăn
khốn cùng
khật khừ
lao đao
gắt gao
đau đớn
gian lao
sâu cay
nghẹt thở
đau xót
cằn cặt
tủi cực
khăm khẳm
khốn
điêu đứng
chật chội
trầy trật
chối
chết cay chết đắng
bức bối
phong trần
nặng
trối chết
khốc liệt
thảm
quẫn
gánh chịu
oi bức
khô cằn
Ví dụ
"Vẻ mặt khắc khổ"
khắc khổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khắc khổ là .