TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lam lũ" - Kho Chữ
Lam lũ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lẫm lẫm
tính từ
Vất vả, cực nhọc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lao khổ
vất vả
mệt
long đong
trần ai
trầy trật
cức bì
mệt nhọc
chật vật
gian lao
cực khổ
chật vật
lao đao
lao lung
lao tâm khổ tứ
ép xác
đầu tắt mặt tối
rũ rượi
khổ
nhầu
toé phở
lết bết
chán ngắt
diệu vợi
khó
khó khăn
bết
nặng gánh
mỏi mòn
gian khổ
khổ sở
bở
mệt nhoài
khắc khổ
mỏi mệt
mệt nghỉ
chết xác
lận đận
thở dốc
khắc nghiệt
mệt xác
gieo neo
khó lòng
nặng
ứ hơi
mòn mỏi
ì à ì ạch
nặng nề
lóp ngóp
hi hóp
lì
chán
mệt
mệt lử cò bợ
gian nan
điêu đứng
chết mê
ách
rát rạt
hùng hục
cam go
trĩu nặng
chết mệt
thống khổ
rũ rợi
xuôi xị
khốn đốn
đau đớn
mền mệt
chán phè
chí tử
đi nắng về mưa
lừ thừ
lử khử
Ví dụ
"Cuộc sống lam lũ"
tính từ
(Từ cũ) rách rưới
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lẫm lẫm
tơi tả
tự tình
rách nát
tướp
rách tươm
rách rưới
bợt
rách bươm
te tét
lụng thà lụng thụng
rách như tổ đỉa
mướp
bướp
lều phều
xập xệ
nhầu nát
bươm
tã
lồm ngồm
lếch thếch
cũ mèm
lúi xùi
rách mướp
luộm thuộm
tả tơi
lù xù
te tua
tươm
lôi thôi lếch thếch
tàng
khố rách
lếch tha lếch thếch
bê tha
tả
xơ xác
luộm thà luộm thuộm
lua tua
rệu rã
lấm
xơ
lam nham
điêu tàn
bầy hầy
cách ra cách rách
tồi tàn
rệu
lũa
teng beng
xùng xình
rách
lung tung
lôi thôi
lộn ẩu
cà tàng
kệch
nhếch nhác
lụp xụp
lúng la lúng liếng
dơ dáy
lún phún
xốc xếch
cỏ rả
lem nhem
lầm lụi
nhem nhuốc
tơi bời
cà khổ
cọc cạch
lụi xụi
bệ rạc
tòng tọc
chùng
tùm lum tà la
Ví dụ
"Quần áo lam lũ"
lam lũ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lam lũ là
lam lũ
.