TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thở dốc" - Kho Chữ
Thở dốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thở mạnh và dồn dập vì quá mệt sau khi vừa làm xong một việc nặng nhọc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hổn hển
hi hóp
bạt hơi
thở dài
thoi thóp
sượt
thở than
ngáp
nặng nề
mệt nhọc
rên xiết
ứ hơi
mệt
nghẹt thở
chết mê
hào hển
mệt
lết bết
bết
đầu tắt mặt tối
cức bì
chết mệt
vất vả
lam lũ
trống ngực
bở
bã
ngạt
lóp ngóp
lao khổ
mỏi mệt
chết xác
chí tử
trầy trật
hối hả
oải
mệt nhoài
rạc
uất
mệt mỏi
lao tâm khổ tứ
chật vật
nhầu
than vãn
bở hơi tai
rũ rượi
trĩu
bức
quằn quại
chồn
trĩu nặng
ngập đầu
trối chết
bải hoải
mền mệt
trần ai
mệt nghỉ
hùng hục
mệt
toé phở
khật khừ
đừ
khật khà khật khừ
mệt lử
căng
cuống quít
nặng
bóp bụng
bấn
ngạt
khốc liệt
quần
oi ngột
ta thán
thở dốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thở dốc là .