TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngập đầu" - Kho Chữ
Ngập đầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
quá nhiều việc phải lo liệu, gánh vác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bấn bít
điêu đứng
đầu tắt mặt tối
ứ hơi
nặng
trĩu nặng
đau đầu
bấn
tay xách nách mang
lóp ngóp
trần ai
nặng gánh
xâm chiếm
lầm than
long đong
khốn đốn
nặng nề
hấp
nhầu
điên đầu
vướng vất
vất vả
trĩu
bấn
cức bì
ngạt ngào
lam lũ
thở dốc
mệt
lâm
choáng ngợp
ách
mệt nhoài
khó
trướng
thống khổ
lao đao
hi hóp
đứng mũi chịu sào
hết nổi
trối chết
quẫn
lấn bấn
hầm hập
ách
khiếp
hối hả
bết
cùng quẫn
nghẹt thở
trăm sự
nông nỗi
lao khổ
bức bối
gian lao
cuống quít
bê bối
hập
ở bể vào ngòi
khốn khó
bức bối
rầy
quẫn
bở
phiền phức
túng
hăng máu
lao tâm khổ tứ
ngậm
mắc mứu
ngây ngấy
đầy
gieo neo
nghèn nghẹt
Ví dụ
"Nợ ngập đầu"
"Công việc ngập đầu"
ngập đầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngập đầu là .