TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xâm chiếm" - Kho Chữ
Xâm chiếm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thôn tính
động từ
Choán hết, chi phối hết tâm tư, tình cảm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngập đầu
say
ngậm ngùi
buồn
khắc khoải
dằn vặt
lung lạc
buồn tình
lo buồn
nén lòng
khổ tâm
tiêu tao
não lòng
buồn bã
giằng xé
lầm than
dâng
cam tâm
ưu phiền
ngán ngẩm
thương tâm
não nuột
nỗi
ngậm
bâng khuâng
buồn phiền
sều
ảo não
thảm
buồn xo
tấm tức
sầu
trấn áp
ám ảnh
than
u uất
lâm li
thiểu não
âu sầu
xao xuyến
khuây
lao tâm khổ tứ
não nề
buồn
trầm uất
sầu não
buồn rượi
rười rượi
thương tổn
đau buồn
buồn tênh
lâm ly
chạnh lòng
ai hoài
xốn xang
tức mình
ăn đủ
mất hồn
buồn rười rượi
nuối
ưu sầu
phiền
sờn lòng
hoang mang
căm uất
ẩn ức
mỏi mòn
ngạt ngào
thất tình
hồi hộp
buồn thỉu buồn thiu
âu lo
não nùng
xót ruột
Ví dụ
"Nỗi buồn xâm chiếm cõi lòng"
động từ
Chiếm đoạt cái thuộc chủ quyền của người khác bằng vũ lực
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thôn tính
lấn chiếm
xâm lấn
xâm lược
chiếm cứ
chiếm đóng
chiếm
chiếm
chiếm lĩnh
chiếm đoạt
chiếm dụng
xâm lăng
độc chiếm
xâm phạm
xâm nhập
hạ
xâm nhiễm
chinh phạt
hùng cứ
xâm hại
choán
cưỡng đoạt
lấn sân
tranh đoạt
lấn
ăn không
nuốt
thâm nhập
lấn lướt
xông nhà
thâm nhiễm
ăn hớt
đột nhập
đột nhập
chèn lấn
hà hiếp
lấn sân
thâu tóm
tịch thu
chằng
cướp
nhập cảnh
chộp
trộm cắp
tróc
phạm
cướp
bóc lột
choán
giạm
đột nhập
xâm nhập
cướp đoạt
cắp
cướp bóc
lấn át
ăn
đột nhập
cưỡi cổ
chộp
ăn cướp
bắt
thâm nhiễm
đục khoét
nuốt chửng
mất cắp
cướp
đánh cắp
áp bức
cầm
lút
thâm nhập
tóm
phỗng
Ví dụ
"Xâm chiếm đất đai"
xâm chiếm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xâm chiếm là
xâm chiếm
.