TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chèn lấn" - Kho Chữ
Chèn lấn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
hiếm
nhưchèn ép.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lấn sân
chèn ép
phạm
lấn chiếm
xông nhà
len
lấn
xâm lấn
choán
chen lấn
lấn
xâm nhiễm
xâm nhập
thọc
chen
chêm
đột nhập
phạm qui
lấn lướt
lấn át
lấn sân
xâm phạm
xía
đột nhập
bắt ấn
hích
xâm hại
xâm chiếm
xâm lăng
nhập cảnh
giạm
a
chèn
cưỡng bức
ức chế
chiếm dụng
luồn lót
chằng
nhét
thâm nhập
hà hiếp
động cấn
đột nhập
choán
chộp giật
xen
ôm chằm
dẫm đạp
chen chân
khởi hấn
cưỡng hiếp
in
ép uổng
thôn tính
cấn cá
nạt
nhúm
đột nhập
chõ miệng
chận
chằng chằng
chịt
phạm
ép
chiếm lĩnh
giấn
chặt
xâm lược
chõ mồm
đột nhập
o ép
thút
cặm
dấn
chèn lấn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chèn lấn là .